HOFNEX
Dao phay ngón đầu bằng 4 me
Dòng dao phay ngón đầu bằng 4 me đa dụng, đường kính 1–20 mm. Chọn theo đường kính, chiều dài cắt và đường kính cán, sau đó đối chiếu vật liệu phôi với phương án gia công.
- Dòng kỹ thuật
- P chỉ dòng đa dụng cho thép; tham khảo hướng dẫn vật liệu của quy cách đã chọn.
- Các thông số chính
- HX chỉ dao phay ngón nguyên khối; số chỉ đường kính cắt và Z chỉ số me. B chỉ đầu cầu, R chỉ bo góc.
- Cán dao và chiều dài tiếp cận
- SD là đường kính cán, L là chiều dài tổng, LC là chiều dài cắt và LN là chiều dài cổ; chỉ đưa vào mã khi cần phân biệt quy cách.
Ví dụ mã và quy cách
- HX-P01Z4-SD4-LC3 — Đường kính cắt D 1 mm, Chiều dài cắt Lc 3 mm, Chiều dài tổng L 50 mm, Đường kính cán d 4 mm
- HX-P01Z4-SD6 — Đường kính cắt D 1 mm, Chiều dài cắt Lc 3 mm, Chiều dài tổng L 50 mm, Đường kính cán d 6 mm
- HX-P01.5Z4-SD4 — Đường kính cắt D 1.5 mm, Chiều dài cắt Lc 5 mm, Chiều dài tổng L 50 mm, Đường kính cán d 4 mm
- HX-P01.5Z4-SD6 — Đường kính cắt D 1.5 mm, Chiều dài cắt Lc 5 mm, Chiều dài tổng L 50 mm, Đường kính cán d 6 mm
- HX-P02Z4-SD4-LC6 — Đường kính cắt D 2 mm, Chiều dài cắt Lc 6 mm, Chiều dài tổng L 50 mm, Đường kính cán d 4 mm
- HX-P02Z4-SD6 — Đường kính cắt D 2 mm, Chiều dài cắt Lc 6 mm, Chiều dài tổng L 50 mm, Đường kính cán d 6 mm
- HX-P02.5Z4-SD4 — Đường kính cắt D 2.5 mm, Chiều dài cắt Lc 8 mm, Chiều dài tổng L 50 mm, Đường kính cán d 4 mm
- HX-P02.5Z4-SD6 — Đường kính cắt D 2.5 mm, Chiều dài cắt Lc 8 mm, Chiều dài tổng L 50 mm, Đường kính cán d 6 mm
- HX-P03Z4-SD4 — Đường kính cắt D 3 mm, Chiều dài cắt Lc 9 mm, Chiều dài tổng L 50 mm, Đường kính cán d 4 mm
- HX-P03Z4-SD6 — Đường kính cắt D 3 mm, Chiều dài cắt Lc 9 mm, Chiều dài tổng L 50 mm, Đường kính cán d 6 mm
- HX-P03.5Z4-SD4 — Đường kính cắt D 3.5 mm, Chiều dài cắt Lc 11 mm, Chiều dài tổng L 50 mm, Đường kính cán d 4 mm
- HX-P03.5Z4-SD6 — Đường kính cắt D 3.5 mm, Chiều dài cắt Lc 11 mm, Chiều dài tổng L 50 mm, Đường kính cán d 6 mm
- HX-P04Z4-SD4 — Đường kính cắt D 4 mm, Chiều dài cắt Lc 11 mm, Chiều dài tổng L 50 mm, Đường kính cán d 4 mm
- HX-P04Z4-SD6 — Đường kính cắt D 4 mm, Chiều dài cắt Lc 11 mm, Chiều dài tổng L 50 mm, Đường kính cán d 6 mm
- HX-P05Z4 — Đường kính cắt D 5 mm, Chiều dài cắt Lc 13 mm, Chiều dài tổng L 50 mm, Đường kính cán d 6 mm
- HX-P06Z4 — Đường kính cắt D 6 mm, Chiều dài cắt Lc 16 mm, Chiều dài tổng L 50 mm, Đường kính cán d 6 mm
- HX-P07Z4 — Đường kính cắt D 7 mm, Chiều dài cắt Lc 20 mm, Chiều dài tổng L 60 mm, Đường kính cán d 8 mm
- HX-P08Z4 — Đường kính cắt D 8 mm, Chiều dài cắt Lc 20 mm, Chiều dài tổng L 60 mm, Đường kính cán d 8 mm
- HX-P09Z4 — Đường kính cắt D 9 mm, Chiều dài cắt Lc 23 mm, Chiều dài tổng L 75 mm, Đường kính cán d 10 mm
- HX-P10Z4 — Đường kính cắt D 10 mm, Chiều dài cắt Lc 25 mm, Chiều dài tổng L 75 mm, Đường kính cán d 10 mm

Sản phẩm HOFNEX
Dòng sản phẩm
Xem theo dòng hoặc tìm theo mã, kích thước hay yêu cầu gia công.
TÌM SẢN PHẨM
Tìm trong toàn bộ dòng sản phẩm và mã dao
Tìm theo mã, kích thước hoặc yêu cầu gia công
Không tìm thấy sản phẩm. Hãy gửi mã dao hiện tại và thông tin gia công để chúng tôi kiểm tra.
DANH MỤC DÒNG SẢN PHẨM
Xem theo dòng sản phẩm
Gửi mã dao và điều kiện gia công. Đội ngũ của chúng tôi sẽ kiểm tra quy cách, số lượng và phương án báo giá hoặc thử mẫu.
Danh mục tạm thời chưa tải được. Vui lòng mở lại trang sau.
BẢN VẼ KÍCH THƯỚC
Bản vẽ kích thước
QUY CÁCH
Quy cách và mã sản phẩm
QUY CÁCH
Không có mã phù hợp với quy cách đã chọn.
HOFNEX
Yêu cầu báo giá hoặc mẫu thử miễn phí
Gửi mã dao và điều kiện gia công để chúng tôi kiểm tra quy cách, số lượng và phương án báo giá hoặc thử mẫu.