HOFNEX
Mảnh dao phay vai APMT DL
Chọn theo hình dạng mảnh dao, kích thước, rãnh bẻ phoi và mác hợp kim; kiểm tra vật liệu phôi và điều kiện cắt.
- Cấu trúc mã sản phẩm
- Hình học–rãnh bẻ phoi và mác HOFNEX; giữ nguyên mã đầy đủ khi không có rãnh bẻ phoi riêng được liệt kê.
- Rãnh bẻ phoi và mác hợp kim
- Rãnh bẻ phoi cho biết hình học kiểm soát phoi; mác hợp kim cho biết cấu hình vật liệu/lớp phủ. Chọn theo ứng dụng được liệt kê.
- Lựa chọn quy cách
- Kiểm tra kích thước, vật liệu phôi và giai đoạn gia công. Với tiện ren, kiểm tra thêm dạng ren, bước ren và ứng dụng trong/ngoài.
Ví dụ mã và quy cách
- APMT1604-DL HH8225 — Chiều dài L1 16.1 mm, Chiều rộng L2 9.3 mm, Chiều dày S 5.2 mm, Độ lệch F1 2.7 mm, Đường kính lỗ D1 4.4 mm, Bán kính mũi dao RE 0.8 mm
- APMT1135-DL HH8225 — Chiều dài L1 10.8 mm, Chiều rộng L2 6.2 mm, Chiều dày S 3.5 mm, Độ lệch F1 2.05 mm, Đường kính lỗ D1 2.8 mm, Bán kính mũi dao RE 0.8 mm

Sản phẩm HOFNEX
Dòng sản phẩm
Xem theo dòng hoặc tìm theo mã, kích thước hay yêu cầu gia công.
TÌM SẢN PHẨM
Tìm trong toàn bộ dòng sản phẩm và mã dao
Tìm theo mã, kích thước hoặc yêu cầu gia công
Không tìm thấy sản phẩm. Hãy gửi mã dao hiện tại và thông tin gia công để chúng tôi kiểm tra.
DANH MỤC DÒNG SẢN PHẨM
Xem theo dòng sản phẩm
Gửi mã dao và điều kiện gia công. Đội ngũ của chúng tôi sẽ kiểm tra quy cách, số lượng và phương án báo giá hoặc thử mẫu.
Danh mục tạm thời chưa tải được. Vui lòng mở lại trang sau.
BẢN VẼ KÍCH THƯỚC
Bản vẽ kích thước
QUY CÁCH
Quy cách và mã sản phẩm
QUY CÁCH
Không có mã phù hợp với quy cách đã chọn.
HOFNEX
Yêu cầu báo giá hoặc mẫu thử miễn phí
Gửi mã dao và điều kiện gia công để chúng tôi kiểm tra quy cách, số lượng và phương án báo giá hoặc thử mẫu.
Mã và quy cách đã chọn