HOFNEX

Mảnh dao tiện ren trong hệ mét ISO

Chọn theo bước ren, loại ren trong/ngoài và mác hợp kim; kiểm tra vật liệu phôi và điều kiện cắt.

Cấu trúc mã sản phẩm
Hình học–rãnh bẻ phoi và mác HOFNEX; giữ nguyên mã đầy đủ khi không có rãnh bẻ phoi riêng được liệt kê.
Rãnh bẻ phoi và mác hợp kim
Rãnh bẻ phoi cho biết hình học kiểm soát phoi; mác hợp kim cho biết cấu hình vật liệu/lớp phủ. Chọn theo ứng dụng được liệt kê.
Lựa chọn quy cách
Kiểm tra kích thước, vật liệu phôi và giai đoạn gia công. Với tiện ren, kiểm tra thêm dạng ren, bước ren và ứng dụng trong/ngoài.

Ví dụ mã và quy cách

  • 16IR3.00ISO-GT HM8210 — Bước ren 3 mm, Đường kính đường tròn nội tiếp IC 9.525 mm, Độ lệch PDX 1.5 mm, Độ lệch PDY 1.1 mm, Đường kính lỗ D1 4 mm, Bán kính đỉnh ren R 0.17 mm
  • 16IR2.50ISO-GT HM8210 — Bước ren 2.5 mm, Đường kính đường tròn nội tiếp IC 9.525 mm, Độ lệch PDX 1.5 mm, Độ lệch PDY 1.1 mm, Đường kính lỗ D1 4 mm, Bán kính đỉnh ren R 0.14 mm
  • 16IR2.00ISO-GT HM8210 — Bước ren 2 mm, Đường kính đường tròn nội tiếp IC 9.525 mm, Độ lệch PDX 1.3 mm, Độ lệch PDY 1 mm, Đường kính lỗ D1 4 mm, Bán kính đỉnh ren R 0.11 mm
  • 16IR1.75ISO-GT HM8210 — Bước ren 1.75 mm, Đường kính đường tròn nội tiếp IC 9.525 mm, Độ lệch PDX 1.2 mm, Độ lệch PDY 0.9 mm, Đường kính lỗ D1 4 mm, Bán kính đỉnh ren R 0.1 mm
  • 16IR1.50ISO-GT HM8210 — Bước ren 1.5 mm, Đường kính đường tròn nội tiếp IC 9.525 mm, Độ lệch PDX 1 mm, Độ lệch PDY 0.8 mm, Đường kính lỗ D1 4 mm, Bán kính đỉnh ren R 0.08 mm
  • 16IR1.25ISO-GT HM8210 — Bước ren 1.25 mm, Đường kính đường tròn nội tiếp IC 9.525 mm, Độ lệch PDX 0.9 mm, Độ lệch PDY 0.8 mm, Đường kính lỗ D1 4 mm, Bán kính đỉnh ren R 0.07 mm
  • 16IR1.00ISO-GT HM8210 — Bước ren 1 mm, Đường kính đường tròn nội tiếp IC 9.525 mm, Độ lệch PDX 0.7 mm, Độ lệch PDY 0.6 mm, Đường kính lỗ D1 4 mm, Bán kính đỉnh ren R 0.05 mm
  • 16IR1.00ISO-GT HM8130 — Bước ren 1 mm, Đường kính đường tròn nội tiếp IC 9.525 mm, Độ lệch PDX 0.7 mm, Độ lệch PDY 0.6 mm, Đường kính lỗ D1 4 mm, Bán kính đỉnh ren R 0.05 mm
  • 16IR1.25ISO-GT HM8130 — Bước ren 1.25 mm, Đường kính đường tròn nội tiếp IC 9.525 mm, Độ lệch PDX 0.9 mm, Độ lệch PDY 0.8 mm, Đường kính lỗ D1 4 mm, Bán kính đỉnh ren R 0.07 mm
  • 16IR1.50ISO-GT HM8130 — Bước ren 1.5 mm, Đường kính đường tròn nội tiếp IC 9.525 mm, Độ lệch PDX 1 mm, Độ lệch PDY 0.8 mm, Đường kính lỗ D1 4 mm, Bán kính đỉnh ren R 0.08 mm
  • 16IR1.75ISO-GT HM8130 — Bước ren 1.75 mm, Đường kính đường tròn nội tiếp IC 9.525 mm, Độ lệch PDX 1.2 mm, Độ lệch PDY 0.9 mm, Đường kính lỗ D1 4 mm, Bán kính đỉnh ren R 0.1 mm
  • 16IR2.00ISO-GT HM8130 — Bước ren 2 mm, Đường kính đường tròn nội tiếp IC 9.525 mm, Độ lệch PDX 1.3 mm, Độ lệch PDY 1 mm, Đường kính lỗ D1 4 mm, Bán kính đỉnh ren R 0.11 mm
  • 16IR2.50ISO-GT HM8130 — Bước ren 2.5 mm, Đường kính đường tròn nội tiếp IC 9.525 mm, Độ lệch PDX 1.5 mm, Độ lệch PDY 1.1 mm, Đường kính lỗ D1 4 mm, Bán kính đỉnh ren R 0.14 mm
  • 16IR3.00ISO-GT HM8130 — Bước ren 3 mm, Đường kính đường tròn nội tiếp IC 9.525 mm, Độ lệch PDX 1.5 mm, Độ lệch PDY 1.1 mm, Đường kính lỗ D1 4 mm, Bán kính đỉnh ren R 0.17 mm
Xem quy cách và yêu cầu báo giá

HOFNEX

Yêu cầu báo giá hoặc mẫu thử miễn phí

Gửi mã dao và điều kiện gia công để chúng tôi kiểm tra quy cách, số lượng và phương án báo giá hoặc thử mẫu.